vô độ

Học thuật
Thân thiện
vô độ

Ăn chơi vô độ sẽ làm suy kiệt sức khỏe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không chừng mực, không giới hạn: "Vô độ" dùng để miêu tả một hành vi, thói quen hoặc trạng thái được thực hiện một cách quá mức, thiếu kiểm soát vượt ra ngoài mức độ bình thường hoặc hợp lý. Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự thái quá, không biết điểm dừng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ăn chơi vô độ sẽ hủy hoại sức khỏe. (Việc ăn chơi không chừng mực sẽ hủy hoại sức khỏe.)
    • Lòng tham vô độ của hắn đã dẫn đến sự sụp đổ. (Lòng tham không giới hạn của hắn đã dẫn đến sự sụp đổ.)
    • Uống rượu vô độ một thói quen rất nguy hiểm. (Việc uống rượu không kiểm soát một thói quen rất nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống vô độ": sống một cách buông thả, không kỷ luật, chỉ chạy theo những ham muốn nhất thời không nghĩ đến hậu quả.

    • Thời thanh xuân, anh ấy đã sống một cách vô độ. (Thời trẻ, anh ấy đã sống một cách buông thả, không chừng mực.)
  • "Dục vọng vô độ": những ham muốn, khát khao mãnh liệt không thể kiềm chế được.

    • Dục vọng vô độ có thể che mắt lý trí con người. (Những ham muốn không giới hạn có thể che mắt lý trí con người.)
Biến thể từ gần giống
  • chừng (tính từ): không mức độ, không giới hạn (cùng nghĩa với "vô độ", có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh).

    • Làm việcchừng sẽ dẫn đến kiệt sức. (Làm việc không chừng mực sẽ dẫn đến kiệt sức.)
  • Thái quá (tính từ): quá mức, vượt quá giới hạn cho phép.

    • Sự nghi ngờ thái quá làm hỏng các mối quan hệ. (Sự nghi ngờ quá mức làm hỏng các mối quan hệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Quá độ: vượt quá mức độ, thường dùng cho các hoạt động ăn uống, sinh hoạt.
  • Bừa bãi: một cách tùy tiện, không trật tự, không nguyên tắc.
  • Phóng túng: buông thả, không chịu sự ràng buộc của kỷ luật hay lẽ thường.
Từ trái nghĩa
  • chừng mực: biết kiểm soát, biết điểm dừngmức độ hợp lý.
  • Điều độ: mức độ vừa phải, đều đặn hợp lý, thường dùng cho sinh hoạt, ăn uống.
  • Tiết chế: kiềm chế, hạn chế bớt đểmức vừa phải.
Thành ngữ liên quan
  • "Vô độchừng": (thành ngữ nhấn mạnh) hoàn toàn không mức độ, không giới hạn nào cả, thể hiện sự thái quá đến cực điểm.
    • Kẻ ấy tham lam vô độchừng. (Kẻ ấy tham lam một cách hoàn toàn không giới hạn.)
vô độ

Ăn chơi vô độ sẽ làm suy kiệt sức khỏe.

  1. t. Không chừng mực, mức độ. Ăn chơi vô độ. Lòng tham vô độ.

Từ gần giống

Từ chứa "vô độ"